GPVMenu

 Phim Công giáo online 

 Lịch Phụng vụ GP Vinh 

 Giờ lễ tại các nhà thờ 

 Quỹ Học bổng NTT 

 Giấy tờ - Chứng chỉ 

 ĐCV Vinh Thanh 


_READMORE
 Gia đình Web Giáo phận 
Lam Hồng (Đức tin & VH)

Phim Công giáo

Thánh Ca Online

ĐCV Vinh Thanh

Hội dòng MTG Vinh

Quỹ Học Bổng NTT

GĐ Thánh Tâm GP Vinh

Doanh nhân GP Vinh

Giáo xứ Bảo Nham

Giáo xứ Hòa Ninh

Giáo xứ Làng Rào

Giáo xứ Nghi Lộc

Giáo xứ Tân Lộc

Giáo xứ Trung Nghĩa

Sinh viên CG Vinh

CĐ Vinh Hà Nội
 Tra cứu bài viết 
Tháng Tám 2017
T2T3T4T5T6T7CN
  1 2 3 4 5 6
7 8 9 10 11 12 13
14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27
28 29 30 31      
 <  > 
 Thống kê truy cập 
 Khách: 34
 Thành viên: 000
 Tổng cộng 034
 Lượt tr.cập 018971460
 Từ điển online 
TỪ ĐIỂN ONLINE

 Bookmark & Share 

website security
 
Danh sách các Thừa sai M.E.P tại Giáo phận Vinh 20.08.2017

Danh sach cac Thua sai MEP o Vinh

DANH SÁCH CÁC THỪA SAI PHÁP
HỘI THỪA SAI PARIS (M.E.P)
CÓ MẶT Ở GIÁO PHẬN VINH TỪ LÚC THÀNH LẬP
(Xếp theo thứ tự năm tới Việt Nam)

 

TT

HỌ VÀ TÊN

NĂM PHỤC VỤ

GHI CHÚ

1

Guillaume Masson Nghiêm

1801 - 1823

GM Phó 1848, + 1853 trại

2

Charles Simonin Nhượng

1799 - 1834

Về Pháp vì bệnh năm 1848

3

Jean Gauthier Ngô Gia Hậu

1810 - 1835

GM 1842 + 1877 Xã Đoài

4

Louis Taillandier Đức

1815 - 1839

+ 1856 Kỳ Sơn, Nghệ An

5

Nicolas Barlier Tâm

1812 - 1839

+ 1865 Xã Đoài

6

Valentin Gassot Nhơn

1822 - 1848

+ 1851 Cẩm Trường

7

Lucien Colombet Trung

1824 - 1848

+ 1856 Thuận Nghĩa

8

Joshep Perrier Phê

1826 - 1853

Nhập Tây Đàng Ngoài năm 1964

9

Jean Robert Thuận

1828 - 1853

+ 1888 Xã Đoài

10

Yves Croc Hoà

1829 - 1854

GM 1868 + 1885 Hong Kong

11

François Marc (Dassa) Thanh

1826 -

Ra khỏi Giáo phận năm 1858

12

Toussaint Frichot Thanh

1842 - 1866

+ 1898 Nghĩa Yên

13

Louis Michaud Nhân

1838 - 1866

+ 1875 Dinh Cầu

14

Alexis Tessier Bình

1841 - 1866

+ 1901 Vinh

15

Louis Pincau Trị

1842 - 1866

GM năm 1886. Từ chức năm 1910. Từ trần 1921 tại Pháp

16

Jean Montrouzies Thông

1828 - 1868

1878 Xã Đoài

17

Felix Maric Trung

1846 - 1870

+ 1875 chết đuối ngoài biển Việt Nam

18

J.B Beyssac Phê

1845 - 1870

+ 1884 Xã Đoài

19

J.B Hermabessiere Sỹ

1846 - 1870

+ 1878 Xã Đoài

20

Alphonse Halmeton Nghiêm

1847 - 1873

+ 1890 Vinh

21

Joseph Blanchard Tâm

1848 - 1873

+ 1884 về Pháp

22

Lucien Pedemon Trung

1851 - 1876

+ 1888 Sông Cả

23

Moise Brillant Quang

1852 - 1876

+ 1877 Xã Đoài

24

Charles Blank Nhàn

1853 - 1878

+ 1885 Xã Đoài

25

Alphonse Casteel Đức

1851 - 1878

+ 1878 Xã Đoài

26

Joseph Galloa Đức

1853 - 1878

+ 1886 Nghĩa Yên

27

Joseph Ad Klingler Thông

1853 - 1878

+ 1916 Bảo Nham

28

Coastant Cudrey Nhơn

1850 - 1878

+ 1919 Xã Đoài

29

Marie Auguste Munier Quang

1854 - 1879

+ 1883 Hướng Phương

30

Fancois Aguesse Minh

1854 - 1879

Năm 1913 ra khỏi Giáo Phận

31

Sebastien Tortuyaux Lý

1854 - 1879

1891 Mỗ Vĩnh

32

Auguste Telletreau Ngãi

1855 - 1874

1896 rời khỏi Giáo phận

33

Jean Lafforgue Lộc

1856 - 1880

+ 1898 Lang Sat, Nghệ An(?)

34

Benoit Satre Thạch

1855 - 1880

+ 1885 Làng Mới (Hội Yên)

35

Joseph Arsac Vọng

1855 - 1880

+ 1886 Nghĩa Yên

36

Paul Gras Tín

1856 – 1880

+ Xuân Kiều

37

François Belleville Thọ

1860 - 1884

GM 1911, 1912 Xã Đoài

38

Pierre Magat Xuân

1859 - 1884

1897 về Pháp

39

Fançois Roux Sáng

1862 - 1885

1917 Xã Đoài

40

Yves Legal Khai

1861 - 1885

1938 Pháp

41

Alfred Bonnet Mỹ

1859 - 1885

1919 Hà Nội

42

Jean Abgrall Đoài

1854 - 1887

1929 Xã Đoài

43

Alfonse Loucatel Nam

1863 - 1887

Năm 1914 rời khỏi Giáo Phận

44

Augustin Lombard Bắc

1863 - 1887

1893 Kẻ Gai

45

Pierre Guiguard Đông

1864 - 1887

1930 Vạn Lộc

46

Louis Klingler Thái

1863 - 1887

1928 Vinh

47

Edourd Barlier Tâm

1863 - 1887

Năm 1892 rời khỏi Giáo Phận

48

Samuel Pauthe Báu

1865 - 1888

1922 Sài Gòn

49

Alexandre Sonihac Cao

1865 - 1888

Năm 1894 rời khỏi Giáo phận

50

Louis Pinon Nhàn

1854 - 1889

1893 Xã Đoài

51

Auguste Sajot Hậu

1866 - 1889

Năm 1906 rời khỏi Giáo phận

52

Alfred Renouard Hoà

1864 - 1889

1893 Hồng Kông

53

Antoine Villien Liên

1867 - 1890

Năm 1892 rời khỏi Giáo phận

54

Pierre Pargade Parblau Đức

1866 - 1890

1891 Xã Đoài

55

Antoine Combettes Vọng

1866 - 1890

1914 Văn Hạnh

56

Paul Sibers Thuận

1866 - 1891

Trở về Paris năm 1900, Pháp.

57

Joachin Belieres Lý

1865 - 1891

1948 Vinh

58

Jules Vieu Vị

1867 - 1891

1894 Xã Đoài

59

Henri Blanc Lương

1867 - 1892

1929 Xã Đoài

60

Paul Bayle Bá

1867 - 1892

1946 Vinh

61

Jean Leborgne Lễ

1869 - 1892

1919 Vinh

62

Augustin Pallaget Phước

1871 - 1893

1915 ra khỏi Giáo phận và Hội

63

Charles Gonin Đức

1868 - 1893

1895 Qui Chính

64

Andre Eloy Bắc

1864 - 1894

GM 1913, 1947 Xã Đoài

65

Jean Cherriere Trung

1869 - 1894

1934 Vinh

66

Jean Daragon Thạch

1872 - 1895

1899 ra khỏi Giáo phận và Hội

67

Victor Martin Tín

1870 - 1895

1942 Vinh

68

Joseph Delalex Đễ

1873 - 1896

19-6-1945 Vinh

69

Charles Nivet Ninh

1873 - 1896

1922 Vinh

70

Louis Dalaine Tân

1873 - 1897

15.911945 Vinh

71

Georges Mounier Quang

1844 - 1897

1910 Vinh

72

Charles Geoffroy Nghĩa

1874 - 1898

1909 ra khỏi Giáo phận và Hội

73

Jean Manchal Yên

1872 - 1898

1902 Xã Đoài

74

Auguste Chauvet Châu

1875 - 1899

1927 ra khỏi Giáo phận và Hội

75

Raoul Douvez Vinh

1877 – 1899

1910 ra khỏi Giáo phận và Hội

76

Julien Denis Hiển

1876 - 1899

1922 Pháp

77

Albert Le Gourieree Văn

1876 - 1899

11.10.1952 Vinh

78

Jean Chapelle Thanh

1875 - 1901

Ra khỏi Giáo phận trước1979

79

Andre Massardier Nhàn

1879 - 1902

1.9.1970 Pháp

80

Leon Delane Xuân

1879 - 1902

Ra khỏi Giáo Phận trước 1939

81

Victor Barbier  Hoà

1877 - 1902

Ra khỏi Giáo Phận năm 1933

82

Jean Olmer Đức

1880 - 1903

8.9.1930 Vinh

83

Marius Depicrre Tôn

1880 - 1903

Ra khỏi Giáo Phận trước1939

84

Leonard Laygue Kính

1879 - 1903

9.8.1964 Pháp

85

Paul Doquet Nghiêm

1881 - 1905

+ 7-5-1963 Pháp.

86

Célestin Fort Dũng

1882 - 1905

+ 1913 Hà Nội

87

Charles Radelet Bình

1886 - 1910

Ra khỏi Giáo phận trước 1939

88

Jean Velly Doan

1887 - 1911

+ 29-4-1957 Pháp

89

Louis Gautier Hậu

1887 - 1911

Ra khỏi Giáo phận trước 1939

90

François Gonnet Yên

1886 - 1912

+ 8-9-1950 Vinh

91

Hypplyte Kerboal Khanh

1888 - 1913

+ 11-5-1960 pháp.

92

Antoine Gardette Khoa

1889 - 1916

1917 ra khỏi Giáo phận và Hội

93

Paul Bos Bố

1887 - 1921

Ra khỏi Giáo phận trước 1936.

94

Alexandre Lambert Lâm

1895 - 1924

+ 31-8-1979 Pháp.

95

Pierre Clavreul Minh

1899 - 1925

+ 13-10-1945 Vinh.

96

Roger Coulot Nhơn

1905 - 1929

+ 1932 Vinh.

97

Mareel Lantrade Lãng

1906 - 0930

+ 24-8-1968 Pháp.

98

Octave Lefebve Lễ

1907 - 1931

+ 26-10-1955 Đà Lạt

99

Jean Ronsin Mỹ

1906 - 1932

+ 21-3-1973 Pháp.

100

Georges Cussac Thông

1906 - 1933

+ 1996 Pháp.

101

Paul Legal Thái

1910 - 1935

+ 10-7-1965 Pháp.

102

Mareel Scoarnec Đoài

1912 - 1937

+ 20-4-1994

103

Michel Cordiez Lương

1914 - 1939

+ 28-6-1958

104

Jean Guennou Thuận

1915 - 1946

Hiện ở Paris.

105

Jean Novion Thịnh

1918 - 1946

Năm 1954 ra khỏi Hội.

 



Copyright © 2013 GIAOPHANVINH.NET :: All rights reserved.
Email biên tập: [email protected] || Ban quản trị: [email protected]